Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
贬降
贬降
biếm giáng
hạ chức; giáng chức; chê bai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ chức; giáng chức; chê bai
- 。
Anh ấy đã bị giáng chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贬降
Phồn thể貶降
biếm giáng
hạ chức; giáng chức; chê bai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hạ chức; giáng chức; chê bai
- 。
Anh ấy đã bị giáng chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.