贬官

贬官
biǎnguān
biếm quan

bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)

    • Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.

  2. danh từ

    quan bị giáng chức; biếm quan

    • Anh ấy là một quan chức bị giáng chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.