Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
贬官
贬官
biếm quan
bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)
- 。
Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.
- 貳名danh từ
quan bị giáng chức; biếm quan
- 。
Anh ấy là một quan chức bị giáng chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贬官
Phồn thể貶官
biếm quan
bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị giáng chức; biếm quan (giáng cấp quan lại)
- 。
Anh ấy bị giáng chức vì phạm lỗi.
- 貳名danh từ
quan bị giáng chức; biếm quan
- 。
Anh ấy là một quan chức bị giáng chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.