/
贫铀
贫铀
bần do
urani nghèo; urani suy giảm (D-38)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
urani nghèo; urani suy giảm (D-38)
- 。
Urani nghèo là một chất phóng xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贫铀
Phồn thể貧鈾
bần do
urani nghèo; urani suy giảm (D-38)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
urani nghèo; urani suy giảm (D-38)
- 。
Urani nghèo là một chất phóng xạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.