Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贫贱
贫贱
bần tiện
nghèo hèn; bần tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo hèn; bần tiện
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo hèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贫贱
Phồn thể貧賤
bần tiện
nghèo hèn; bần tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo hèn; bần tiện
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo hèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.