/
贫寒
贫寒
bần hàn
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
- 。
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
- 貳形tính từ
nghèo khó; bần hàn
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 參形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贫寒
Phồn thể貧寒
bần hàn
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
- 。
Gia cảnh anh ấy nghèo khó.
- 貳形tính từ
nghèo khó; bần hàn
- 。
Anh ấy xuất thân nghèo khó.
- 參形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.