Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪馋
贪馋
tham sàm
tham ăn; háu ăn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn; háu ăn
- ,。
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
- 貳形tính từ
tham ăn; tham lam
- 參形tính từ
tham lam; tham lam vô độ
- 。
Anh ấy là một người tham lam.
- 肆形tính từ
tham lam; tham lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪馋
Phồn thể貪饞
tham sàm
tham ăn; háu ăn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham ăn; háu ăn
- ,。
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
- 貳形tính từ
tham ăn; tham lam
- 參形tính từ
tham lam; tham lam vô độ
- 。
Anh ấy là một người tham lam.
- 肆形tính từ
tham lam; tham lợi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.