Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪财
贪财
tham tài
tham tiền; tham lam của cải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tham tiền; tham lam của cải
- 。
Anh ấy rất tham tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪财
Phồn thể貪財
tham tài
tham tiền; tham lam của cải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tham tiền; tham lam của cải
- 。
Anh ấy rất tham tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.