Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪官
贪官
tham quan
quan tham; quan chức tham nhũng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tham; quan chức tham nhũng
- 。
Ông ta là một tham quan.
- 貳名danh từ
quan tham; quan lại tham nhũng
- 。
Anh ta là một tham quan.
- 參名danh từ
quan tham; quan tham nhũng
- 。
Ông ta là một quan tham.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪官
Phồn thể貪官
tham quan
quan tham; quan chức tham nhũng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan tham; quan chức tham nhũng
- 。
Ông ta là một tham quan.
- 貳名danh từ
quan tham; quan lại tham nhũng
- 。
Anh ta là một tham quan.
- 參名danh từ
quan tham; quan tham nhũng
- 。
Ông ta là một quan tham.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.