账簿

账簿
zhàng
trướng bạ

sổ sách kế toán; sổ cái

2 nghĩa#47414
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. sổ sách kế toán; sổ cái

  2. danh từ

    sổ cái; sổ kế toán

    • Cuốn sổ cái này ghi lại tất cả các giao dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH

Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.