败选

败选
bàixuǎn
bại tuyển

thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử

    • Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.