Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败选
败选
bại tuyển
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
- 。
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
败选
Phồn thể敗選
bại tuyển
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thua bầu cử; thất bại trong cuộc bầu cử
- 。
Anh ấy đã thua cuộc bầu cử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.