败落

败落
bàiluò
bại lạc

suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy sụp; sa sút (về địa vị hay của cải)

    • Gia đình anh ấy đã suy tàn.

  2. động từ

    suy tàn; sa sút; (của cơ nghiệp, gia đình) trở nên sa sút

    • Ngôi nhà cũ này đã đổ nát rồi.

  3. tính từ

    sa sút; suy tàn; sa cơ lỡ vận

    • Nơi này trông rất tồi tàn.

  4. động từ

    suy tàn; sa sút; (của cây cỏ) tàn héo

    • Những bông hoa này đều đã tàn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.