Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败胃
败胃
bại vị
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
- 。
Loại thuốc này hơi khó tiêu.
- 貳动động từ
làm mất hứng thú; làm nản lòng (bóng)
- 。
Bộ phim này quá chán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ败胃
Phồn thể敗胃
bại vị
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)
- 。
Loại thuốc này hơi khó tiêu.
- 貳动động từ
làm mất hứng thú; làm nản lòng (bóng)
- 。
Bộ phim này quá chán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.