败胃

败胃
bàiwèi
bại vị

làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm hại dạ dày; làm mất ngon miệng (của thức ăn hoặc thuốc)

    • Loại thuốc này hơi khó tiêu.

  2. động từ

    làm mất hứng thú; làm nản lòng (bóng)

    • Bộ phim này quá chán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.