Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败絮
败絮
bại nhứ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
- ,。
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong mục nát.
- 貳名danh từ
bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong
- ,。
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong rách nát.
- 參名danh từ
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ败絮
Phồn thể敗絮
bại nhứ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
- ,。
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong mục nát.
- 貳名danh từ
bông cũ nát; thứ tồi tàn bên trong
- ,。
Bên ngoài vàng ngọc, bên trong rách nát.
- 參名danh từ
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.