败毒

败毒
bài
bại độc

giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải độc; thanh nhiệt giải độc (Đông y)

    • Loại thuốc này có thể giải độc.

  2. động từ

    giải độc; bài độc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.