Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败家
败家
bại gia
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
- 。
Anh ta đã phá sản hết tiền của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
败家
Phồn thể敗家
bại gia
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình
- 。
Anh ta đã phá sản hết tiền của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.