败家

败家
bàijiā
bại gia

phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá gia; tiêu hoang tài sản gia đình

    • Anh ta đã phá sản hết tiền của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.