Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败光
败光
bại quang
tiêu sạch; phung phí hết (tài sản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu sạch; phung phí hết (tài sản)
- 。
Anh ta đã phá sản hết gia sản.
- 貳动động từ
tiêu sạch tài sản; phá tan cơ nghiệp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ败光
Phồn thể敗光
bại quang
tiêu sạch; phung phí hết (tài sản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu sạch; phung phí hết (tài sản)
- 。
Anh ta đã phá sản hết gia sản.
- 貳动động từ
tiêu sạch tài sản; phá tan cơ nghiệp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.