责成

责成
chéng
trách thành

giao trách nhiệm; ủy nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao trách nhiệm; ủy nhiệm

    • Công ty giao cho anh ấy phụ trách dự án này.

  2. động từ

    giao trách nhiệm (cho ai làm việc gì); ủy nhiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.