Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
责成
责成
trách thành
giao trách nhiệm; ủy nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao trách nhiệm; ủy nhiệm
- 。
Công ty giao cho anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
giao trách nhiệm (cho ai làm việc gì); ủy nhiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ责成
Phồn thể責成
trách thành
giao trách nhiệm; ủy nhiệm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giao trách nhiệm; ủy nhiệm
- 。
Công ty giao cho anh ấy phụ trách dự án này.
- 貳动động từ
giao trách nhiệm (cho ai làm việc gì); ủy nhiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.