责令

责令
lìng
trách lệnh

đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)

    • Anh ấy bị ra lệnh ngừng làm việc.

  2. động từ

    sắc phong; chiếu chỉ (mệnh lệnh của vua)

    • Anh ấy bị buộc phải ngừng làm việc.

  3. động từ

    xông lên tấn công; xung sát

    • Anh ấy bị buộc phải dừng công việc ngay lập tức.

  4. động từ

    ra lệnh (cho ai đó phải thực hiện); bắt buộc thực hiện

    • Ông chủ ra lệnh anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.