令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
责令
责令
trách lệnh
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
- 。
Anh ấy bị ra lệnh ngừng làm việc.
- 貳动động từ
sắc phong; chiếu chỉ (mệnh lệnh của vua)
- 。
Anh ấy bị buộc phải ngừng làm việc.
- 參动động từ
xông lên tấn công; xung sát
- 。
Anh ấy bị buộc phải dừng công việc ngay lập tức.
- 肆动động từ
ra lệnh (cho ai đó phải thực hiện); bắt buộc thực hiện
- 。
Ông chủ ra lệnh anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ责令
Phồn thể責令
trách lệnh
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)
- 。
Anh ấy bị ra lệnh ngừng làm việc.
- 貳动động từ
sắc phong; chiếu chỉ (mệnh lệnh của vua)
- 。
Anh ấy bị buộc phải ngừng làm việc.
- 參动động từ
xông lên tấn công; xung sát
- 。
Anh ấy bị buộc phải dừng công việc ngay lập tức.
- 肆动động từ
ra lệnh (cho ai đó phải thực hiện); bắt buộc thực hiện
- 。
Ông chủ ra lệnh anh ấy hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.