财长

财长
cáizhǎng
tài trưởng

thư ký tài chính; thủ quỹ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư ký tài chính; thủ quỹ

    • Ông ấy là tân Bộ trưởng Tài chính.

  2. danh từ

    Bộ trưởng Tài chính; người đứng đầu bộ tài chính

    • Ông ấy là Bộ trưởng Tài chính mới.

  3. danh từ

    Bộ trưởng Tài chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.