财赋

财赋
cái
tài phú

thu nhập ngân sách nhà nước; tài phú (thuế khóa và của cải)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thu nhập ngân sách nhà nước; tài phú (thuế khóa và của cải)

    • Tài chính quốc gia dồi dào.

  2. danh từ

    thuế và của cải; tài phú (cống nạp và tài chính)

  3. danh từ

    tài chính và thuế; tài phú

  4. danh từ

    của cải; tài sản

    • Tài sản quốc gia dồi dào.

  5. danh từ

    của cải; tài sản

  6. danh từ

    tài sản; của cải; tài vật

    • Tài sản của anh ấy rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.