贡赋

贡赋
gòng
cống phú

cống nạp; cống phẩm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cống nạp; cống phẩm

    • Nông dân thời cổ đại phải nộp cống phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.