Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负荷
负荷
phụ hạ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
3 nghĩa#26426
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Tải trọng của chiếc máy này quá nặng.
- 貳名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Tải trọng của cái máy này quá nặng.
- 參名danh từ
gánh nặng; mang vác
- 。
Gánh nặng này quá lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负荷
Phồn thể負荷
phụ hạ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
3 nghĩa#26426
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Tải trọng của chiếc máy này quá nặng.
- 貳名danh từ
tải trọng; phụ tải; gánh nặng
- 。
Tải trọng của cái máy này quá nặng.
- 參名danh từ
gánh nặng; mang vác
- 。
Gánh nặng này quá lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.