负荷

负荷
phụ hạ

tải trọng; phụ tải; gánh nặng

3 nghĩa#26426
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tải trọng; phụ tải; gánh nặng

    • Tải trọng của chiếc máy này quá nặng.

  2. danh từ

    tải trọng; phụ tải; gánh nặng

    • Tải trọng của cái máy này quá nặng.

  3. danh từ

    gánh nặng; mang vác

    • Gánh nặng này quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.