Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负累
负累
phụ luỵ
gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy
- 。
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.
- 貳动động từ
gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
负累
phụ luỵ
gánh nặng; mang vác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; mang vác
- 。
Đối với tôi, đây là một gánh nặng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负累
Phồn thể負累
phụ luỵ
gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy
- 。
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.
- 貳动động từ
gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
负累
Phồn thể負累
phụ luỵ
gánh nặng; mang vác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; mang vác
- 。
Đối với tôi, đây là một gánh nặng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.