负累

负累
lěi
phụ luỵ

gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gánh nặng; liên lụy; làm phiền lụy

    • Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.

  2. động từ

    gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy

    • Tôi không muốn làm phiền bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.