Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负电
负电
phụ điện
điện âm; điện tích âm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện âm; điện tích âm
- 。
Điện tích âm là tính chất của electron.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ负电
Phồn thể負電
phụ điện
điện âm; điện tích âm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện âm; điện tích âm
- 。
Điện tích âm là tính chất của electron.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.