负电

负电
diàn
phụ điện

điện âm; điện tích âm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện âm; điện tích âm

    • Điện tích âm là tính chất của electron.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.