负气

负气
phụ khí

hành động trong cơn tức giận; bực bội mà làm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hành động trong cơn tức giận; bực bội mà làm

    • Anh ấy bỏ đi trong cơn giận.

  2. tính từ

    tức giận bỏ đi; hời dỗi; làm gì đó trong cơn tức

    • Anh ấy đã bỏ đi trong sự hờn dỗi.

  3. tính từ

    bực bội; hành động vì tức giận

    • Anh ấy đã bỏ đi trong sự tức giận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.