Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
/
负极
负极
phụ cực
cực âm; cực âm (trong điện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cực âm; cực âm (trong điện)
- ?
Cực âm của pin ở đâu?
- 貳名danh từ
cực âm; cực âm (catốt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
负极
Phồn thể負極
phụ cực
cực âm; cực âm (trong điện)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cực âm; cực âm (trong điện)
- ?
Cực âm của pin ở đâu?
- 貳名danh từ
cực âm; cực âm (catốt)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.