负方

负方
fāng
phụ phương

bên thua cuộc; phía thua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên thua cuộc; phía thua

    • Bên thua phải chấp nhận hình phạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.