负分

负分
fēn
phụ phân

điểm âm; điểm trừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm âm; điểm trừ

    • Anh ấy bị điểm âm trong bài kiểm tra.

  2. danh từ

    điểm âm; điểm trừ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.