贞操

贞操
zhēncāo
trinh thao

trinh tiết; trinh hạnh (thường dùng cho phụ nữ)

6 nghĩa#22124
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh tiết; trinh hạnh (thường dùng cho phụ nữ)

    • Cô ấy rất coi trọng trinh tiết của mình.

  2. danh từ

    trinh tiết; trinh thao; sự trong trắng

  3. danh từ

    trinh tiết; phẩm hạnh; đức hạnh

  4. danh từ

    trinh tiết; đức hạnh; trinh thao

  5. danh từ

    trinh tiết; trinh thao; lòng trung trinh

  6. danh từ

    đức hạnh; đức tốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.