贝多

贝多
bèiduō
bối đa

cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)

    • Cây bối đa là một loại cây cọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.