Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
贝多
贝多
bối đa
cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)
- 。
Cây bối đa là một loại cây cọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贝多
Phồn thể貝多
bối đa
cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây bối đa (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy chép kinh Phật (mượn từ tiếng Phạn)
- 。
Cây bối đa là một loại cây cọ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.