豺狼当涂

豺狼当涂
cháilángdāng
sài lang đương đồ

sài lang chiếm đường (kẻ xấu xa nắm quyền lực) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sài lang chiếm đường (kẻ xấu xa nắm quyền lực) [thành ngữ]

    • Kẻ ác nắm quyền, dân chúng gặp tai ương.

  2. danh từ

    Sài lang chặn đường (bạo chúa tham tàn hoành hành khắp nơi) [thành ngữ]

    • Chính quyền tàn bạo, dân chúng lầm than.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.