豺狼塞路

豺狼塞路
cháilángsāi
sài lang tắc lộ

sài lang chặn đường (kẻ xấu nắm quyền, đường lành bị tắc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sài lang chặn đường (kẻ xấu nắm quyền, đường lành bị tắc) [thành ngữ]

    • Sài lang tắc lộ, dân chúng lầm than.

  2. danh từ

    Sài lang chặn đường (bạo chúa tham tàn hoành hành khắp nơi) [thành ngữ]

    • Bọn cường hào ác bá chặn đường, dân chúng không thể sống yên ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.