豪情壮志

豪情壮志
háoqíngzhuàngzhì
hào tình tráng chí

chí khí hào hùng; hoài bão lớn lao [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chí khí hào hùng; hoài bão lớn lao [thành ngữ]

    • Anh ấy có hoài bão lớn.

  2. danh từ

    chí khí hào hùng; hoài bão lớn lao [thành ngữ]

    • Anh ấy có những khát vọng cao cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.