豪强

豪强
háoqiáng
hào cường

cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương

    • Anh ta là một tên bạo chúa.

  2. danh từ

    bạo chúa; kẻ mạnh bạo

    • Anh ta là một bạo chúa.

  3. danh từ

    thế lực cường hào; kẻ cường hào; bá quyền

    • Anh ta là một kẻ cường hào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.