Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
/
豪强
豪强
hào cường
cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương
- 。
Anh ta là một tên bạo chúa.
- 貳名danh từ
bạo chúa; kẻ mạnh bạo
- 。
Anh ta là một bạo chúa.
- 參名danh từ
thế lực cường hào; kẻ cường hào; bá quyền
- 。
Anh ta là một kẻ cường hào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豪强
Phồn thể豪強
hào cường
cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cường hào; kẻ hào cường; bá chủ địa phương
- 。
Anh ta là một tên bạo chúa.
- 貳名danh từ
bạo chúa; kẻ mạnh bạo
- 。
Anh ta là một bạo chúa.
- 參名danh từ
thế lực cường hào; kẻ cường hào; bá quyền
- 。
Anh ta là một kẻ cường hào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái