Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
/
象样
象样
tượng dạng
ra hồn; coi được; tươm tất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ra hồn; coi được; tươm tất(kế thừa)
中有样子;看起来不错yǒu yàngzi;kàn qǐlai búcuò
- 。
Bộ quần áo này rất tươm tất.
- 貳形tính từ
tử tế; ra hồn; coi được(kế thừa)
中符合标准;看起来不错fúhé biāozhǔn; kàn qǐlai búcuò
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
đàng hoàng; tử tế; đúng mức(kế thừa)
中符合标准;令人满意的fúhé biāozhǔn; lìngrén mǎnyì de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ象样
Phồn thể象樣
tượng dạng
ra hồn; coi được; tươm tất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ra hồn; coi được; tươm tất(kế thừa)
中有样子;看起来不错yǒu yàngzi;kàn qǐlai búcuò
- 。
Bộ quần áo này rất tươm tất.
- 貳形tính từ
tử tế; ra hồn; coi được(kế thừa)
中符合标准;看起来不错fúhé biāozhǔn; kàn qǐlai búcuò
- 。
Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.
- 參形tính từ
đàng hoàng; tử tế; đúng mức(kế thừa)
中符合标准;令人满意的fúhé biāozhǔn; lìngrén mǎnyì de
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái