象样

象样
xiàngyàng
tượng dạng

ra hồn; coi được; tươm tất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra hồn; coi được; tươm tất(kế thừa)

    有样子;看起来不错yǒu yàngzi;kàn qǐlai búcuò

    • Bộ quần áo này rất tươm tất.

  2. tính từ

    tử tế; ra hồn; coi được(kế thừa)

    符合标准;看起来不错fúhé biāozhǔn; kàn qǐlai búcuò

    • Anh ấy ăn mặc rất chỉnh tề.

  3. tính từ

    đàng hoàng; tử tế; đúng mức(kế thừa)

    符合标准;令人满意的fúhé biāozhǔn; lìngrén mǎnyì de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.