象征性

象征性
xiàngzhēngxìng
tượng trưng tính

mang tính biểu tượng; tượng trưng

3 nghĩa#33158
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính biểu tượng; tượng trưng

    • Đây chỉ là một cử chỉ mang tính biểu tượng.

  2. danh từ

    mang tính biểu tượng; tượng trưng

    • Biểu tượng này có tính biểu tượng.

  3. tính từ

    mang tính biểu tượng; tượng trưng

    • Đây chỉ là một món quà mang tính biểu tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.