Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
/
豆豉酱
豆豉酱
đậu thị tương
tương đậu đen; đậu đen lên men
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương đậu đen; đậu đen lên men
- 。
Tôi thích dùng tương đậu đen để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豆豉酱
Phồn thể豆豉醬
đậu thị tương
tương đậu đen; đậu đen lên men
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương đậu đen; đậu đen lên men
- 。
Tôi thích dùng tương đậu đen để nấu ăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự