Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
豆制品
豆制品
đậu chế phẩm
các sản phẩm làm từ đậu; chế phẩm từ đậu
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các sản phẩm làm từ đậu; chế phẩm từ đậu
- 。
Tôi thích ăn các sản phẩm từ đậu.
- 貳名danh từ
sản phẩm từ đậu nành; đồ làm từ đậu
- 。
Tôi thích ăn các sản phẩm từ đậu nành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豆制品
Phồn thể豆製品
đậu chế phẩm
các sản phẩm làm từ đậu; chế phẩm từ đậu
HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các sản phẩm làm từ đậu; chế phẩm từ đậu
- 。
Tôi thích ăn các sản phẩm từ đậu.
- 貳名danh từ
sản phẩm từ đậu nành; đồ làm từ đậu
- 。
Tôi thích ăn các sản phẩm từ đậu nành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 岂qǐhá; chẳng lẽ; lẽ nào
- 豆dòuhạt đậu; cây đậu
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 豇jiāngdùng trong 豇豆[jiang1 dou4]
- 豉chǐđậu đen muối lên men; đậu thị
- 豊lǐbình lễ; đồ tế lễ
- 豋dēngbình lễ; đồ tế lễ
- 豌wāndùng trong 豌豆[wan1 dou4]
- 豍bīđậu Hà Lan (Pisum sativum)
- 豏xiànhạt đậu non; đậu chưa già
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 豑zhìthứ tự; trật tự