/
谴
谴
khiển
⾔bộ ngôn · 15 nétmắng mỏ; quở trách; la mắng
2 nghĩa#27584
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng mỏ; quở trách; la mắng
- 。
Anh ấy đã khiển trách hành vi của tôi.
- 貳动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
- 。
Anh ấy đã lên án hành vi này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
谴
Phồn thể譴
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mắng mỏ; quở trách; la mắng
- 。
Anh ấy đã khiển trách hành vi của tôi.
- 貳动động từ
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
- 。
Anh ấy đã lên án hành vi này.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]