qiǎn
khiển
bộ ngôn · 15 nét

mắng mỏ; quở trách; la mắng

2 nghĩa#27584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mắng mỏ; quở trách; la mắng

    • Anh ấy đã khiển trách hành vi của tôi.

  2. động từ

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    • Anh ấy đã lên án hành vi này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.