谱曲

谱曲
phả khúc

soạn nhạc; phổ nhạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    soạn nhạc; phổ nhạc

    • Anh ấy thích sáng tác nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.