谨启

谨启
jǐn
cẩn khởi

kính trình; kính bạch (dùng ở đầu hoặc cuối thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kính trình; kính bạch (dùng ở đầu hoặc cuối thư)

    • Kính thưa, tôi viết lá thư này để cảm ơn ngài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.