谨严

谨严
jǐnyán
cẩn nghiêm

tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉ mỉ; chi tiết; kỹ lưỡng

    • Thái độ làm việc của anh ấy rất cẩn trọng.

  2. tính từ

    cẩn thận và nghiêm túc; chặt chẽ; chính xác

    • Phong cách học tập của anh ấy rất nghiêm túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.