谦辞

谦辞
qiān
khiêm từ

lời khiêm tốn; lời khiêm nhường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời khiêm tốn; lời khiêm nhường

    • Xin hãy dùng lời khiêm tốn.

  2. danh từ

    lời nói khiêm tốn; từ ngữ khiêm nhường

    • Đây chỉ là lời khiêm tốn của tôi.

  3. động từ

    khiêm nhường; nhường nhịn

    • Anh ấy đã khiêm tốn từ chối lời mời của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.