Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
谦辞
谦辞
khiêm từ
lời khiêm tốn; lời khiêm nhường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khiêm tốn; lời khiêm nhường
- 。
Xin hãy dùng lời khiêm tốn.
- 貳名danh từ
lời nói khiêm tốn; từ ngữ khiêm nhường
- 。
Đây chỉ là lời khiêm tốn của tôi.
- 參动động từ
khiêm nhường; nhường nhịn
- 。
Anh ấy đã khiêm tốn từ chối lời mời của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谦辞
Phồn thể謙辭
khiêm từ
lời khiêm tốn; lời khiêm nhường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời khiêm tốn; lời khiêm nhường
- 。
Xin hãy dùng lời khiêm tốn.
- 貳名danh từ
lời nói khiêm tốn; từ ngữ khiêm nhường
- 。
Đây chỉ là lời khiêm tốn của tôi.
- 參动động từ
khiêm nhường; nhường nhịn
- 。
Anh ấy đã khiêm tốn từ chối lời mời của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]