谦和

谦和
qiān
khiêm hoà

khiêm tốn và hòa nhã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn và hòa nhã

    • Anh ấy là một người khiêm tốn.

  2. tính từ

    tự khiêm; khiêm tốn về bản thân

  3. tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

    • Anh ấy là một người khiêm tốn và hòa nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.