谦卑

谦卑
qiānbēi
khiêm ti

khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

1 nghĩa#21789
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

    • Anh ấy là một người khiêm tốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.