Tới nội dung chính

谦卑

谦卑
qiānbēi
khiêm ti

khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

1 nghĩa#21789
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khiêm tốn; (văn) hèn mọn (từ tự xưng khiêm)

    • 。

      Anh ấy là một người khiêm tốn.

谦
qiān
khiêm
BỘ THỦ⾔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu