Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
谥号
谥号
thuỵ hiệu
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
- 、、,,,。
Thụy hiệu là danh hiệu mà triều đình ban cho các vị vua, quý tộc, đại thần và những người có địa vị nhất định trong xã hội Trung Quốc cổ đại sau khi họ qua đời, dựa trên công lao và lỗi lầm của họ khi còn sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ谥号
Phồn thể諡號
thuỵ hiệu
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên hiệu truy phong sau khi mất; thuỵ hiệu
- 、、,,,。
Thụy hiệu là danh hiệu mà triều đình ban cho các vị vua, quý tộc, đại thần và những người có địa vị nhất định trong xã hội Trung Quốc cổ đại sau khi họ qua đời, dựa trên công lao và lỗi lầm của họ khi còn sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]