/
谢师宴
谢师宴
tạ sư yến
bữa tiệc tạ ơn thầy cô (do học sinh tổ chức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tiệc tạ ơn thầy cô (do học sinh tổ chức)
- 。
Chúng tôi đã chuẩn bị tiệc tạ ơn thầy cô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
谢师宴
Phồn thể謝師宴
tạ sư yến
bữa tiệc tạ ơn thầy cô (do học sinh tổ chức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tiệc tạ ơn thầy cô (do học sinh tổ chức)
- 。
Chúng tôi đã chuẩn bị tiệc tạ ơn thầy cô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]