谜团

谜团
tuán
mê đoàn

bí ẩn; điều bí mật

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16095
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí ẩn; điều bí mật

    • Đây là một bí ẩn.

  2. danh từ

    điều bí ẩn; bí ẩn khó giải; điều khó hiểu

    • Bí ẩn này rất khó giải đáp.

  3. danh từ

    bí ẩn; điều khó đoán; mớ rắc rối

    • Mớ bòng bong này rất khó gỡ.

  4. danh từ

    câu đố; bí ẩn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Câu đố là những lời nói khiến người ta mê mẩn, không tìm ra đáp án.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.