谐和

谐和
xié
hài hoà

hài hòa; hòa hợp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • Mối quan hệ của họ rất hài hòa.

  2. tính từ

    hòa thuận; hòa hợp; thân thiện

    • Họ sống với nhau rất hài hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.