谎价

谎价
huǎngjià
hoang giá

giá thổi phồng; giá nói dối; giá ảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá thổi phồng; giá nói dối; giá ảo

    • Giá này quá cao.

  2. danh từ

    giá bịa đặt; giá thổi phồng; giá trên trời

    • Cái giá cắt cổ này quá cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.